Nghĩa của từ: spindle

* kỹ.
trục

Nghĩa trong từ điển StarDict:

spindle /'spindl/
* nội động từ
 - mọc thẳng lên, mọc vút lên
* ngoại động từ
 - làm thành hình con suốt
 - lắp con suối