Nghĩa của từ: stability

*
[sự, tính] ổn định

Nghĩa trong từ điển StarDict:

stability /stə'biliti/
* danh từ
 - sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...)
 - sự kiên định, sự kiên quyết
 - (vật lý) tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền
=frequency stability+ độ ổn định tần
=muclear stability+ tính bền của hạt nhân