Nghĩa của từ: stage

*
tầng; cấp; mắt (sàng)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

stage /steidʤ/
* danh từ
 - bệ, dài
 - giàn (thợ xây tường...)
=hanging stage+ giàn treo
 - bàn soi (kính hiển vi)
 - sân khấu; nghề kịch, kịch
=to go on the stage+ trở thành diễn viên
=to quit the stage+ rời bỏ nghề kịch, rời bỏ sân khấu; (bóng) chết;
=to put a play on stage+ đem trình diễn một vở kịch
 - vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động
=to quit the stage of politics+ rời khỏi vũ đài chính trị
=a larger stage opened to him+ một phạm vi hoạt động lớn hơn đã mở ra cho anh ta
 - giai đoạn
=a critical stage+ giai đoạn nguy kịch
 - đoạn đường, quãng đường, trạm
=to travel be easy stages+ đi từng quãng ngắn một; đi một quãng lại nghỉ
 - (vật lý) tầng, cấp
=amplifier stage+ tần khuếch đại
 - (địa lý,địa chất) tầng
 - (như) stagecoach; (Mỹ) xe buýt
* ngoại động từ
 - đưa (vở kịch) lên sân khấu
 - dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở (cuộc tấn công)
=to stage a demonstration+ tổ chức một cuộc biểu tình
=to stage an offensive+ mở một cuộc tấn công
* nội động từ
 - dễ đóng, dễ đưa lên sâu khấu (kịch)
=this play does not stage well+ vở này khó đóng
 - đi bằng xe ngựa chở khách




Động từ BQT - Android App