Nghĩa của từ: stagnation

*
sự đọng, sự đình trệ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

stagnation /'stægnənsi/ (stagnation) /stæg'nikələs/
* danh từ
 - sự ứ đọng; tình trạng tù hãm
 - sự đình trệ, sự đình đốn
 - tình trạng mụ mẫm




Động từ BQT - Android App