Nghĩa của từ: stake

* trch.
tiền đặt cọc

Nghĩa trong từ điển StarDict:

stake /steik/
* danh từ
 - cộc, cọc
 - cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
=to be condemned to the stake+ bị kết an thiêu sống
 - đe nhỏ (của thợ thiếc)
 - (số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược
=to play for high stakes+ đánh cược to
 - nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)
!to be at stake
 - đang lâm nguy, đang bị đe doạ
!to have a stake in the country
 - có quyền lợi nông thôn
!to put up stakes
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh
* ngoại động từ
 - đóng cọc; đỡ bằng cọc
 - (+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)
 - buộc vào cọc
 - ((thường) + on) đặt cược
=to stake great sums of money on+ đánh cược to vào
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn