Nghĩa của từ: stand

*
đứng, đặt để; ở

Nghĩa trong từ điển StarDict:

stand /stænd/
* danh từ
 - sự dừng lại, sự đứng lại
=to come to a stand+ dừng lại, đứng lại
 - sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
=to make a stand against the enemy+ chống cự lại quân địch
=to make a stand for a principle+ đấu tranh cho một nguyên tắc
 - chỗ đứng, vị trí
=to take one's stand near the door+ đứng gần cửa
=to take one's stand on the precise wording of the act+ căn cứ vào từng lời của đạo luật
 - lập trường, quan điểm
=to maintain one's stand+ giữ vững lập trường
=to make one's stand clear+ tỏ rõ lập trường của mình
 - giá, mắc (áo, ô)
 - gian hàng (ở chợ)
 - chỗ để xe
 - khán đài
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
 - cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
 - sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...)
 - (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng
!to be at a stand
 - (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
 - lúng túng
!stand of arms
 - bộ vũ khí cá nhân
!stand of colours
 - những cờ của trung đoàn
* nội động từ stood
 - đứng
=to stand at ease+ đứng ở tư thế nghỉ
=to be too weak to stand+ yếu quá không đứng được
 - có, ở, đứng
=a bookcase stands in one corner+ ở góc nhà có một tủ sách
=here once stood a huge tree+ trước đây ở chỗ này có một cây to lắm
 - cao
=to stand 1.60 metre high+ cao 1, 60 m
 - đứng vững, bền
=this house will stand another score of year+ nhà còn vững đến vài chục năm nữa
=this small house has stood through worse storms+ ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này mà vẫn không việc gì
=how do we stand in the matter of munitions?+ liệu chúng ta có đủ đạn được không?
 - có giá trị
=the former conditions stand+ những điều kiện trước vẫn có giá trị
=the same remark stands good+ lời nhận xét như thế vẫn đúng
 - đọng lại, tù hãm (nước)
 - giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
 - đồng ý, thoả thuận
 - ra ứng cử
=to stand for Parliament+ ra ứng cử nghị viện
* ngoại động từ
 - bắt đứng; đặt, để, dựng
=to stand somebody in the corner+ bắt phạt ai đứng vào góc tường
=to stand a bicycle against the wal+ dựng cái xe đạp vào tường
 - giữ vững
=to stand one's ground+ giữ vững lập trường; không lùi bước
 - chịu đựng
=to stand a pain+ chịu đựng sự đau đớn
=to stand fire+ (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
=to fail to stand the test+ không chịu đựng nổi sự thử thách
 - thết, đãi
=to stand somebody a drink+ thiết ai một chầu uống
=who is going to stand treat?+ ai thiết đãi nào?, ai bao nào?
!to stand by
 - đứng cạnh, đứng bên cạnh
 - bênh vực, ủng hộ
 - thực hiện, thi hành (lời hứa...)
 - (hàng hải) chuẩn bị thả neo
 - ở vị trí sẵn sàng chiến đấu, ở tình trạng báo động
!to stand down
 - rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
 - (quân sự) hết phiên gác
!to stand for
 - thay thế cho; có nghĩa là
 - ứng cử
 - bênh vực
 - (thông tục) chịu đựng, dung thứ; nhận
!to stand in
 - đại diện cho
!to stand in with
 - vào hùa với, cấu kết với
!to stand off
 - tránh xa, lảng xa
 - tạm giãn (thợ, người làm...)
!to stand on
 - (hàng hải) cứ tiếp tục đi
 - giữ đúng; khăng khăng đòi
=to stand on (upon) ceremony+ giữ đúng nghi thức; giữ vẻ khách khí
!to stand out
 - chống lại, kiên trì chống cự
 - nghiến răng chịu
 - nổi bật lên
!to stand over
 - bị hoãn lại (vấn đề)
!to stand to
 - thực hiện (lời hứa)
 - bám sát, giữ vững (vị trí, công việc)
!to stand up
 - đứng dậy, đứng lên
!to stand up for
 - về phe với, ủng hộ
!to stand up to
 - dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu)
!to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
 - bị tuyên án về tội bội bạc
!to stand corrected
 - chịu cải tạo
!Stand easy!
 - (quân sự) nghỉ!
!to stand in the breach
 - (xem) breach
!to stand somebody in a sum of money
 - cấp cho ai một số tiền tiêu
!to stand in somebody's light
 - (xem) light
!to stand on one's own bottom
 - (xem) bottom
!it stands to reason that...
 - thật là hợp lý là...
!to stand to sea
 - (hàng hải) ra khơi
!to stand to win
 - chắc mẩm sẽ thắng
!to stand well with someone
 - (xem) well




Động từ BQT - Android App