Nghĩa của từ: state

*
trạng thái, chế độ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

state /steit/
* đại từ
 - trạng thái, tình trạng
=a precarious state of health+ tình trạng sức khoẻ mong manh
=in a bad state of repair+ ở một tình trạng xấu
 - địa vị xã hội
 - (thông tục) sự lo lắng
=he was in quite a state about it+ anh ta rất lo ngại về vấn đề đó
 - quốc gia, bang
=Southern States+ những bang ở miền nước Mỹ
 - nhà nước, chính quyền
 - sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng
=to be welcomed in great state+ được đón tiếp rất trọng thể
=in state+ với tất cả nghi tiết trọng thể
 - tập (trong sách chuyên đề)
 - (từ cổ,nghĩa cổ) ngai, bệ
!to lie in state
 - quàn
* tính từ
 - (thuộc) nhà nước
=state documents+ những văn kiện của nhà nước
=state leaders+ những vị lãnh đạo nhà nước
 - (thuộc) chính trị
=state prisoner+ tù chính trị
=state trial+ sự kết án của nhà nước đối với hững tội chính trị
 - dành riêng cho nghi lễ; chính thức
=state carriage+ xe ngựa chỉ dùng trong các nghi lễ cổ truyền của Anh
=state call+ (thông tục) cuộc đi thăm chính thức
* ngoại động từ
 - phát biểu, nói rõ, tuyên bố
=to state one's opinion+ phát biểu ý kiến của mình
 - định (ngày, giờ)
 - (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...)