Nghĩa của từ: static

*
tĩnh, bất động; dừng; ổn định, statical

Nghĩa trong từ điển StarDict:

static /'stætiks/ (statical) /'stætiksəl/
* tính từ
 - tĩnh, (thuộc) tĩnh học
=static pressure+ áp lực tĩnh
=static electricity+ tĩnh điện