Nghĩa của từ: store

*
nhà kho; mt. nhớ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

store /stɔ:/
* danh từ
 - sự có nhiều, sự dồi dào
=a store of wisdom+ một kho khôn ngoan
 - dự trữ
=to lay in store for winter+ dự trữ cho mùa đông
 - kho hàng
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu
 - (số nhiều) (the stores) cửa hàng bách hoá
 - (số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp
=military stores+ quân trang quân dụng dự trữ
 - (định ngữ) dự trữ
=store cattle+ súc vật dự trữ (chưa đem ra vỗ béo)
=store rice+ gạo dự trữ
!in store
 - có sẵn, có dự trữ sẵn
=to have something in store for somebody+ dành sẵn cho ai cái gì
!to set store by
 - đánh giá cao
!to set no great store by
 - coi thường
!store is no sore
 - càng nhiều của càng tốt
* ngoại động từ
 - tích trữ, để dành
 - cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho
 - chứa, đựng, tích
=to store energy+ tích năng lượng
 - trau dồi, bồi dưỡng
=to store one's mind+ trau dồi trí tuệ




Động từ BQT - Android App