Nghĩa của từ: stress

* Cơ.
ứng suất, ứng lực

Nghĩa trong từ điển StarDict:

stress /stres/
* danh từ
 - sự nhấn mạnh
=to lay stress on something+ nhấn mạnh một điều gì
 - (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn
 - sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự
=subjected to great stress+ phải cố gắng nhiều
 - sự bắt buộc
=under stress of weather+ vì thời tiết bắt buộc
 - (kỹ thuật) ứng suất
!times of slackness and times of stress
 - những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương
* ngoại động từ
 - nhấn mạnh (một âm, một điểm...)
 - (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất