Nghĩa của từ: subsidiary

*
bổ trợ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

subsidiary /səb'saidəns/
* tính từ
 - phụ, trợ, bổ sung
 - thuê, mướn (quân đội)
 - lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)
* danh từ
 - người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung
 - công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)