Nghĩa của từ: sum

*
tổng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

sum /sʌm/
* danh từ
 - tổng số; (toán) tổng
=the sum of two and three is five+ tổng của hai và ba là năm
 - số tiền
=a round sum+ một số tiền đáng kể
 - nội dung tổng quát
=the sum and substance of his objections is this+ nội dung tổng quát và thực chất những lời phản đối của anh ta là điều này
 - bài toán số học
=to be good at sums+ giỏi toán
!in sum
 - nói tóm lại
* ngoại động từ
 - cộng
 - phát biểu ý kiến về tính nết (của ai)
* nội động từ
 - cộng lại
!to sum up
 - tóm tắt, tổng kết (ý kiến...)
 - kết luận (một vụ kiện)




Động từ BQT - Android App