Nghĩa của từ: super

*
siêu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

super /'sju:pə/
* tính từ
 - (thông tục) thượng hảo hạng
 - vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial)
 - (từ lóng) cừ, chiến
* danh từ
 - (thông tục) kép phụ
 - người thừa, người không quan trọng
 - người giám thị, người quản lý
 - phim chính
 - hàng hoá thượng hảo hạng
 - vải lót hồ cứng (đóng sách)




Động từ BQT - Android App