Nghĩa của từ: superficial

*
ngoài mặt, bề ngoài, nông cạn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

superficial /,sju:pə'fiʃəl/
* tính từ
 - ở bề mặt
 - nông cạn, hời hợt, thiển cận
=superficial knowledge+ kiến thức nông cạn
 - vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) ((cũng) super)




Động từ BQT - Android App