Nghĩa của từ: surge

* Cơ.
xung vận tốc (của tàu thủy)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

surge /sə:dʤ/
* danh từ
 - sóng, sóng cồn
 - sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên
* nội động từ
 - dấy lên, dâng lên (phong trào...)
 - (hàng hải) lơi ra (thừng...)
 - quay tại chỗ (bánh xe)
* ngoại động từ
 - (hàng hải) làm lơi ra (dây thừng)
!to surge forward
 - lao tới