Nghĩa của từ: synodic

* tv.
giao hội (của hành tinh với mặt trời), synodical

Nghĩa trong từ điển StarDict:

synodic /'sinədəl/ (synodic) /si'nɔdik/ (synodical) /si'nɔdikəl/
* tính từ
 - (thuộc) hội nghị tôn giáo