Nghĩa của từ: target

*
mục tiêu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

target /'tɑ:git/
* danh từ
 - bia (để bắn)
=target practice+ sự tập bắn bia
 - mục tiêu, đích (đen & bóng)
=selected target+ mục tiêu chọn lọc
=target area+ vùng mục tiêu
 - (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi)
 - (từ cổ,nghĩa cổ) khiên nhỏ, mộc nhỏ
 - chỉ tiêu phấn đấu




Động từ BQT - Android App