Nghĩa của từ: telescope

*
kính thiên văn, kính viễn vọng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

telescope /'teliskoup/
* danh từ
 - kính thiên văn
* nội động từ
 - lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn)
=the two tubes telescope+ hai ống lồng vào nhau
* ngoại động từ
 - đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa)
 - (thông tục) thâu tóm, thu gọn lại
=he telescopes all his arguments into one sentence+ anh ta thâu tóm tất cả lý lẽ của mình vào một câu




Động từ BQT - Android App