Nghĩa của từ: tension

*
sự kéo, sự căng, sức căng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

tension /'tenʃn/
* danh từ
 - sự căng
 - trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
=to ease tension+ giảm nhẹ sự căng thẳng
 - (vật lý) sức ép, áp lực (của hơi...)
 - (điện học) điện áp




Động từ BQT - Android App