Nghĩa của từ: thousand

*
một nghìn (1000)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

thousand /'θauzənd/
* tính từ
 - nghìn
* danh từ
 - số một nghìn, một nghìn
 - rất nhiều, hàng nghìn
=thousands of people+ hàng nghìn người
=a thousand thanks+ cảm ơn rất nhiều
=a thousand pardons (apologies)+ xin lỗi rất nhiều
!a thousand and one
 - một nghìn lẻ một, vô số
=to make a thousand and one excuses+ hết lời xin lỗi
!one in a thousand
 - trong muôn một, nghìn năm có một




Động từ BQT - Android App