Nghĩa của từ: threshold

*
mức; ngưỡng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

threshold /'θreʃhould/
* danh từ
 - ngưỡng cửa
=to lay a sin a another's threshold+ đổ tội cho người khác
 - bước đầu, ngưỡng cửa
=to stand on the threshold of life+ đứng trước ngưỡng cửa của cuộc đời
=on the threshold of a revolution+ bước vào một cuộc cách mạng
=on the threshold of a new century+ bước vào một thế kỷ mới
 - (tâm lý học) ngưỡng




Động từ BQT - Android App