Nghĩa của từ: thrust

*
lực đẩy, sức đẩy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

thrust /θrʌst/
* danh từ
 - sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
=to give a thrust+ đẩy mạnh
 - nhát đâm (dao găm, mũi kiếm)
 - (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu
 - sự công kích (trong cuộc tranh luận)
 - (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình
 - sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu)
 - sự đè gãy (cột chống trong mỏ than)
* ngoại động từ thrust
 - đẩy, ấn mạnh, tống, thọc
=to thrust the hands into the pockets+ thọc tay vào túi
=to thrust the needle of the syringe into the arm+ thọc kim tiêm vào cánh tay
 - nhét, giúi cái gì vào tay ai
 - bắt phải theo, bắt nhận
=to thrust one's opinion upon someone+ bắt ai theo ý kiến mình
=to thrust something upon someone+ bắt ai phải nhận một cái gì
* nội động từ
 - xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh
 - (+ into, through...) chui, len
 - (thể dục,thể thao) đâm một nhát
!to thrust at
 - đâm một nhát, đâm một mũi
!to thrust back
 - đẩy lùi
!to thrust down
 - đẩy xuống
!to thrust forward
 - đẩy tới trước, xô ra trước
 - đưa (tay) tới
!to thrust in
 - thọc vào, giúi vào, nhét
!to thrust on
 - lao, xông tới
!to thrust out
 - duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực)
 - đuổi ra, tống ra
!to thrust past
 - xô ra để đi
!to thrust through
 - đâm qua, chọc qua
=to thrust one's way through the crowd+ len qua đám đông
!to thrust and parry
 - đấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo
!to thrust oneself forward
 - len vào, chen để đi
 - làm cho người ta để ý đến mình




Động từ BQT - Android App