Nghĩa của từ: tide

*
thủy triều

Nghĩa trong từ điển StarDict:

tide /taid/
* danh từ
 - triều, thuỷ triều, con nước
 - dòng nước, dòng chảy, dòng
=the tide of blood+ dòng máu
 - chiều hướng, xu hướng, trào lưu, dư luận
=the tide of the battle+ chiều hướng của cuộc chiến đấu
=the tide of the time+ xu hướng của thời đại
=to swin with (down) the tide+ gió chiều nào theo chiều ấy, theo thời
!to take the tide at the flood
 - lợi dụng cơ hội
* ngoại động từ
 - cuốn theo, lôi cuốn
=to be tided back+ bị lôi cuốn
 - (+ over) vượt, khắc phục
=to tide over difficulties+ khắc phục khó khăn
* nội động từ
 - đi theo thuỷ triều
=to tide in+ vào khi thuỷ triều lên
=to tide up+ ngược lên khi thuỷ triều lên
=to tide down+ xuôi theo thuỷ triều xuống
=to tide out+ ra khỏi nhờ thuỷ triều




Động từ BQT - Android App