Nghĩa của từ: tolerable

*
cho phép được

Nghĩa trong từ điển StarDict:

tolerable /'tɔlərəbl/
* tính từ
 - có thể tha thứ được
=this fault is tolerable+ lỗi này có thể tha thứ được
 - có thể chịu được
 - kha khá, vừa vừa, tàm tạm
=at a tolerable distance+ ở một quãng khá xa
=a tolerable number of...+ một số... kha khá...