Nghĩa của từ: torque

*
mômen [lực, xoáy, quay]

Nghĩa trong từ điển StarDict:

torque /tɔ:k/
* danh từ
 - (khảo cổ học) vòng cổ ((cũng) torc)
 - (kỹ thuật) mômen xoắn




Động từ BQT - Android App