Nghĩa của từ: transistor

* kỹ.
[máy đèn] bán dẫn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

transistor /træn'sistə/
* danh từ
 - (y học) Tranzito, bóng bán dẫn
=a transistor radio+ máy thu bán dẫn