Nghĩa của từ: transmitter

* xib.
máy phát

Nghĩa trong từ điển StarDict:

transmitter /trænz'mitə/
* danh từ
 - người truyền; vật truyền
=the anopheles is the transmitter of malaria+ muỗi anôphen truyền bệnh sốt rét
 - rađiô máy phát
 - ống nói (của máy điện thoại)