Nghĩa của từ: trend

* tk.
xu thế

Nghĩa trong từ điển StarDict:

trend /trend/
* danh từ
 - phương hướng
=the trend of the coastline+ phương hướng của bờ bể
 - khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
=the trend of modern thoughts+ xu hướng của những tư tưởng hiện đại
=to show a trend towards...+ có khuynh hướng về...
* nội động từ
 - đi về phía, hướng về, xoay về
=the road trends to the north+ con đường đi về phía bắc
 - có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về
=modern thought is trending towards socialism+ tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội