Nghĩa của từ: trial

*
phép thử; thí nghiệm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

trial /'traiəl/
* danh từ
 - sự thử
=to give something a trial+ đưa một vật ra thử
=to make the trial+ làm thử, làm thí nghiệm
=to proceed by trial and error+ tiến hành bằng cách mò mẫm
=trial of strenght+ sự thử sức mạnh
=on trial+ để thử; làm thử; khi thử
=trial flight+ cuộc bay thử
=trial trip+ cuộc chạy thử (của chiếu tàu mới)
 - (pháp lý) việc xét xử, sự xử án
=to commit a prisoner for trial+ đem một tội nhân ra xét xử
=to bring to trial+ đưa ra toà, đưa ra xử
 - điều thử thách; nỗi gian nan
=a life full of trials+ một cuộc đời lắm nỗi gian nan
=the radio next door is a real trial+ cái đài bên cạnh thật là một tai hoạ
=trials of love+ những thử thách của tình yêu
 - (tài chính)
=trial balance+ kết toán kiểm tra
 - (hàng không)
=trial balloon+ bóng thăm dò