Nghĩa của từ: trigger

* mt.
trigơ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

trigger /'trigə/
* danh từ
 - cò súng
=to pull the trigger+ bóp cò
 - nút bấm (máy ảnh...)
!to be quick on the trigger
 - bóp cò nhanh
 - hành động nhanh; hiểu nhanh
* ngoại động từ
 - ((thường) + off) gây ra, gây nên