Nghĩa của từ: trim

* Cơ.
độ chênh, góc chênh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

trim /trim/
* danh từ
 - sự ngăn nắp, sự gọn gàng
=everything is in perfect trim+ mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
 - trạng thái sẵn sàng
=to be in fighting trim+ sẵn sàng chiến đấu
 - y phục, cách ăn mặc
=in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch
 - (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió
!to be in [good] trim
 - (thể dục,thể thao) sung sức
 - (hàng hải) sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
!to be out of trim
 - (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng
 - (hàng hải) chưa sắp xếp đâu vào đấy (tàu)
* tính từ
 - ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
=a trim room+ căn phòng ngăn nắp
=a trim girl+ cô gái ăn mặc gọn gàng
* ngoại động từ
 - sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự
 - sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
 - tô điểm, trang sức, trang điểm
=to trim a dress with lace+ điểm thêm dải đăng ten vào cái áo
 - (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
 - (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận
* nội động từ
 - lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên
!to trim away (off)
 - cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)
!to trim up
 - sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa