Nghĩa của từ: trough

*
máng, chỗ lõm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

trough /trɔf/
* danh từ
 - máng ăn (cho vật nuôi)
 - máng xối, ống xối (để tiêu nước)
 - máng nhào bột (để làm bánh mì)
=hải trough of the sea+ lõm giữa hai ngọn sóng
=to lie in the trough of the sea+ nằm giữa hai ngọn sóng




Động từ BQT - Android App