Nghĩa của từ: trump

* trch.
lá bài ăn, quân chủ bài

Nghĩa trong từ điển StarDict:

trump /trʌmp/
* danh từ
 - (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) kèn trompet
 - tiếng kèn
=the last trump; the trump of doom+ tiếng kèn báo ngày tận thế
* danh từ
 - lá bài chủ
=a trump card+ quân bai chủ
=to play a trump card+ chơi lá bài chủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to hold all the trumps+ nắm được tất cả bài chủ trong tay; (nghĩa bóng) nắm được tất cả những yếu tố thắng lợi trong tay
 - (thông tục) người tốt; người cừ; người giàu có; người hào phóng
!to put someone to his trumps
 - làm cho ai bí, (lúng túng, quẫn lên); dồn ai đến bước đường cùng
!to turn up trumps
 - may mắn, đỏ
 - thành công quá sự mong đợi
* ngoại động từ
 - cắt bằng quân bài chủ
* nội động từ
 - chơi bài chủ (đen & bóng)
!to trump up
 - bịa ra để đánh lừa, bày đặt để đánh lừa