Nghĩa của từ: trust

*
sự tin tưởng; kt. từ rớt, tín dụng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

trust /trʌst/
* danh từ
 - sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
=to have (put, repose) trust in someone+ tin cậy ai, tín nhiệm ai
=a breach of trust+ sự bội tín
=you must take what I say on trust+ anh cứ tin vào lời tôi
 - niềm hy vọng, kỳ vọng, sự tin tưởng, sự trông mong
=you are my sole trust+ anh là nguồn hy vọng duy nhất của tôi, tôi chỉ biết trông mong vào anh
 - sự giao phó, sự phó thác, sự uỷ thác
=to commit to someone's trust+ giao phó cho ai trông nom, uỷ thác cho ai
=to have in trust+ được giao phó, được uỷ thác
=to leave in trust+ uỷ thác
=to lold a property in trust+ (pháp lý) trông nom một tài sản được uỷ thác
 - trách nhiệm
=a position of great trust+ một chức vị có trách nhiệm lớn
 - (thương nghiệp) sự mua chịu, sự bán chịu
=to supply goods on trust+ cung cấp hàng chịu
=to deliver goods on trust+ giao hàng chịu
 - (kinh tế) tơrơt
* ngoại động từ
 - tin, tin cậy, tín nhiệm; trông cậy
=to trust someone+ tin ai, tín nhiệm ai
=his words can't be trusted+ lời nói của nó không thể tin được
 - hy vọng
=I trust that you are in good health+ tôi hy vọng rằng anh vấn khoẻ mạnh
=I trust to be able to join you+ tôi hy vọng có thể đến với anh
 - giao phó, phó thác, uỷ thác
=I know I can trust my children with you+ tôi biết tôi có thể giao phó con cái tôi cho anh được
 - phó mặc, để mặc, bỏ mặc
=I can't trust you out of my sight+ tôi không thể phó mặc anh không trông nom dòm ngó gì đến
 - bán chịu, cho chịu
=you can trust him for any amount+ anh có thể cho hắn chịu bao nhiêu cũng được
* nội động từ
 - trông mong, tin cậy
=to trust to luck+ trông vào sự may mắn
=to trust in someone+ tin ở ai




Động từ BQT - Android App