Nghĩa của từ: tsunami

* Cơ.
sunami, sóng lớn ở đại dương

Nghĩa trong từ điển StarDict:

tsunami
* danh từ
 - số nhiều tsunamis
 - sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần