Nghĩa của từ: tube

*
ống

Nghĩa trong từ điển StarDict:

tube /tju:b/
* danh từ
 - ống
=steel tube+ ống thép
 - săm (ô tô...) ((cũng) inner tube)
 - tàu điện ngầm
 - rađiô ống điện tử
 - (thực vật học) ống tràng (của hoa)
* ngoại động từ
 - đặt ống; gắn ống (vào nồi hơi)
 - làm cho thành hình ống, gò thành ống




Động từ BQT - Android App