Nghĩa của từ: tunnel

*
đường hầm, ống

Nghĩa trong từ điển StarDict:

tunnel /'tʌnl/
* danh từ
 - đường hầm
 - hang (chuột...)
 - ống (lò sưởi)
 - (ngành mỏ) đường hầm nằm ngang
* động từ
 - đào đường hầm xuyên qua
=to tunnel a hill+ đào đường hầm xuyên qua một quả đồi
 - đi qua bằng đường hầm




Động từ BQT - Android App