Nghĩa của từ: turnover

*
vòng quay, sự tròn xoay

Nghĩa trong từ điển StarDict:

turnover /'tə:n,ouvə/
* danh từ
 - sự đổ lật (xe)
 - doanh thu
 - sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển
=a quick turnover+ một sự luân chuyển vốn nhanh
 - số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định)
 - bài báo lấn sang trang
 - bánh xèo, bánh kẹp




Động từ BQT - Android App