Nghĩa của từ: twenty

*
hai mươi (20)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

twenty /'twenti/
* tính từ
 - hai mươi
!I have told him twenty times
 - tôi đã nói với nó nhiều lần
* danh từ
 - số hai mươi
 - (số nhiều) (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ); những năm tuổi trên hai mươi (từ 20 đến 29)




Động từ BQT - Android App