Nghĩa của từ: twice

*
gấp đôi, hai lần

Nghĩa trong từ điển StarDict:

twice /twais/
* phó từ
 - hai lần
=twice two is four+ hai lần hai là bốn
=I have read this book twice+ tôi đã đọc quyển sách này hai lần
 - gấp hai
=I want twice as much (many)+ tôi cần gấp hai thế này
!to think twice about doing something
 - suy nghĩ chín chắn khi làm gì
!not to think twice about
 - không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay