Nghĩa của từ: twin

*
sinh đôi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

twin /twin/
* tính từ
 - sinh đôi
=twin brothers+ anh em sinh đôi
 - cặp đôi, ghép đôi
* danh từ
 - trẻ sinh đôi
* động từ
 - để sinh đôi
 - (+ with) cặp đôi với, ghép đôi với
 - kết hợp chặt chẽ
=eye and hand are twinned in action+ mắt và tay kết hợp chặt chẽ trong hành động