Nghĩa của từ: twist

*
xoắn; kỹ. bước của đỉnh ốc

Nghĩa trong từ điển StarDict:

twist /twist/
* danh từ
 - sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
=to give the rope a few more twists+ xoắn sợi dây thêm vài dòng nữa
 - sợi xe, thừng bện
 - cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo...) xoắn hai đầu
 - sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại
=to speak with a twist of the lips+ nói cái môi cứ méo đi
 - khúc cong, khúc lượn quanh co
=a twist in a road+ khúc đường quanh co
 - sự xoáy (quả bóng)
=to set a lot of twist on the ball+ đánh quả banh rất xoáy
 - sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương
=to give one's ankle a twist+ bị trật xương mắt cá
 - (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván)
 - điệu nhảy tuýt
 - khuynh hướng; bản tính
=most of those errors were owing to a peculiar twist of his mind+ hầu hết những sai lầm đều do ở cái tính hơi lập dị của anh ta
 - sự bóp méo, sự xuyên tạc
=a twist to the truth+ điều bóp méo sự thật
 - rượu pha trộn (cônhăc, uytky...)
 - (thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ăn
=to have a awful twist+ thèm ăn ghê lắm
!twist of the wrist
 - trò khéo tay; sự khéo léo
!a twist on the shorts
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm)
!twists and turns
 - những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách
=he knows the twists and turns of the place+ nó biết tất cả những ngóc ngách của nơi đó
=to know the twists and turns of the laws+ biết tất cả những chỗ ngoắt ngoéo của luật pháp
* ngoại động từ
 - xoắn, vặn, xe, bện, kết
=to twist a thread+ bên một sợi chỉ
=to twista garland+ kết một vòng hoa
=to twist a wet cloth+ vắt cái khắn ướt
=to twist someone's arm+ vặn cánh tay ai
 - nhăn, làm méo
=to twist one's face+ nhăn mặt
 - làm trẹo, làm cho sái
=to twist one's ankle+ làm sái mắt cá chân
 - (thể dục,thể thao) đánh xoáy (nghĩa bóng)
 - (nghĩa bóng) bóp méo, làm sai đi, xuyên tạc
=to twist the truth+ bóp méo sự thật
 - lách, len lỏi, đi vòng vèo
=to twist one's way throuigh the crowd+ lách (len lỏi) qua đám đông
* nội động từ
 - xoắn lại, cuộn lại
=the stng had twisted into a knot+ sợi dây xoắn lại thành một búi
 - quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mình
=to twist with pain+ quằn quại đau đớn
 - trật, sái
=my ankle twisted+ xương mắt cá chân tôi bị trật
 - lượn vòng, uốn khúc quanh co
=the road twists and twists+ con đường quanh co khúc khuỷ
 - len, lách, đi vòng vèo
=to twist through the crowd+ lách qua đám đông
!to twist off
 - xoắn đứt, vặn gãy
=to twist off a piece of wire+ xoắn đứt sợi dây thép
!to twist up
 - xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc