Nghĩa của từ: two

*
hai (2); một cặp, một đôi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

two /tu:/
* tính từ
 - hai, đôi
=he is two+ nó lên hai
* danh từ
 - số hai
 - đôi, cặp
=in twos; two and two; two by two+ từng đôi một, từng cặp một
=one or two+ một vài
 - quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)
!in two twos
 - trong nháy mắt, chỉ trong một loáng
!to put two and two together
 - (xem) put