Nghĩa của từ: two-way

*
theo hai hướng, hai cách, hai đường

Nghĩa trong từ điển StarDict:

two-way /'tu:'wei/
* tính từ
 - hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước)
 - (điện học) hai chiều; (rađiô) thu phát