Nghĩa của từ: type

*
kiểu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

type /taip/
* danh từ
 - kiểu mẫu
=a fine type of patriotism+ kiểu mẫu đẹp đẽ của tinh thần yêu nước
 - kiểu
=Nordic type+ kiểu người Bắc Âu
 - chữ in
=printed in large type+ in chữ lớn
=to be in type+ sẵn sàng đưa in
=to set type+ sắp chữ
 - (sinh vật học) đại diện điển hình (của một nhóm phân loại)
=type genus+ giống điển hình của họ
* động từ
 - đánh máy
=to type a letter+ đánh máy một bức thư
=to type well+ đánh máy giỏi