Nghĩa của từ: unbounded

*
không xác định, dao động, không chắc chắn, bất định

Nghĩa trong từ điển StarDict:

unbounded /'ʌn'baundid/
* tính từ
 - vô tận, không giới hạn, không bờ bến
=the unbounded ocean+ đại dương mênh mông không bờ bến
=unbounded joy+ nỗi vui mừng vô tận
 - quá độ, vô độ
=unbounded ambition+ lòng tham vô độ




Động từ BQT - Android App