Nghĩa của từ: uniformization

* gt.
sự đơn trị hóa, sự làm đều

Nghĩa trong từ điển StarDict:

uniformization
- (giải tích) sự đơn trị hoá, sự làm đều
 - u. of analytic function sự đơn trị hoá một hàm giải tích