Nghĩa của từ: unite

*
hợp nhất

Nghĩa trong từ điển StarDict:

unite /ju:'nait/
* động từ
 - nối, hợp làm một, hợp nhất, kết lại
=to unite one town with another+ hợp nhất hai thành phố
=to unite bricks with cement+ kết những viên gạch lại bằng xi măng
 - liên kết, liên hiệp, đoàn kết
=workers of the world, unite!+ vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
=les us unite to fight our common enemy+ chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
 - kết thân, kết hôn
 - hoà hợp




Động từ BQT - Android App