Nghĩa của từ: unsteady

*
không ổn định

Nghĩa trong từ điển StarDict:

unsteady /' n'stedi/
* tính từ
 - không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...)
 - lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...)
 - không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá c)
 - chập chờn, leo lét (ngọn đèn)
 - nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không qu quyết
 - phóng đ ng, không có nề nếp (lối sống...)




Động từ BQT - Android App