Nghĩa của từ: upper

*
trên

Nghĩa trong từ điển StarDict:

upper /' p /
* tính từ
 - trên, cao, thượng
=the upper jaw+ hàm trên
=the upper ten (thousand)+ tầng lớp quý tộc
=the Upper House+ thượng nghị viện
 - (địa lý,địa chất) muộn
=upper Cambrian+ cambri muộn
 - mặc ngoài, khoác ngoài (áo)
* danh từ
 - mũ giày
 - (số nhiều) ghệt
!to be [down] on one's uppers
 - (thông tục) nghèo xác nghèo x; không một xu dính túi




Động từ BQT - Android App